择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
14/12/2026
农历:11月6日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)5%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
6/11
NămBính Ngọ
ThángCanh Tý
NgàyNhâm Tuất
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
5 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tâm
Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Thiên Hình
Sao hình luật, dễ vướng vòng lao lý, kiện tụng, tranh chấp.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.
Tuổi Không Hợp Ngày
Mậu Thìn
Bính Thìn
Mậu Dần
Kỷ Mão
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Đinh Mão
Tân Mão
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Quý Mão
Ất Mão
Đinh Sửu
Kỷ Mão
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Mậu Dần
Quý Mùi
Đinh Hợi
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Tâm, Thổ Phủ
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Hình (Kỵ), Vãng Vong, Sao Tâm
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Tâm, Thổ Phủ
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Khai (Kỵ), Sao Tâm
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ), Vãng Vong, Thổ Phủ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Tâm, Thổ Phủ
Phân tích ngày 14/12/2026
Âm lịch: Ngày 6 tháng 11 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ
Tiết: Đại TuyếtTrực: KhaiSao: TâmChính Ngọ: 11:51
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
22:51 - 00:5113/12 14/12
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Sửu
00:51 - 02:51
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Dần
★02:51 - 04:51
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Mão
04:51 - 06:51
45.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★06:51 - 08:51
55.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Tị
★08:51 - 10:51
75.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Ngọ
10:51 - 12:51
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Mùi
12:51 - 14:51
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Thân
★14:51 - 16:51
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Dậu
★16:51 - 18:51
70.3%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Tuất
18:51 - 20:51
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Hợi
★20:51 - 22:51
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)