星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

17/12/2026

农历:11月9日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
9/11
NămBính Ngọ
ThángCanh
NgàyẤt Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Không Hợp Ngày

Tân Mùi
Kỷ Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Canh Ngọ
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tý
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Tý
Canh Ngọ
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Nhâm Tý
Đinh Tị
Kỷ Tị
Đinh Sửu
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Đinh Dậu
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Đẩu
Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Đẩu
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

95%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Trừ, Sao Đẩu
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Động thổ / Khởi công

85%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Đức
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

85%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Đức
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

85%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Đức
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Đức
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

85%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Đức
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Đẩu
Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ)

Phân tích ngày 17/12/2026

Âm lịch: Ngày 9 tháng 11 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Ất Sửu, tháng Canh , năm Bính Ngọ

Tiết: Đại TuyếtTrực: TrừSao: ĐẩuChính Ngọ: 11:52

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:52 - 00:5216/12 17/12
43.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:52 - 02:52
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Dần

02:52 - 04:52
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mão

04:52 - 06:52
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thìn

06:52 - 08:52
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Tị

08:52 - 10:52
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:52 - 12:52
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mùi

12:52 - 14:52
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thân

14:52 - 16:52
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Dậu

16:52 - 18:52
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Tuất

18:52 - 20:52
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Hợi

20:52 - 22:52
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)