择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
22/12/2026
农历:11月14日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
14/11
Quân Đội Nhân Dân
Ngày thành lập QĐND Việt Nam (1944) & Ngày hội Quốc phòng toàn dân.
NămBính Ngọ
ThángCanh Tý
NgàyCanh Ngọ
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
10 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Thất
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Tuổi Không Hợp Ngày
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Đinh Sửu
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Ất Mùi
Ất Sửu
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Quý Mùi
Bính Tuất
Ất Tị
Đinh Mùi
Giáp Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Ất Dậu
Canh Dần
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Quý Mão
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Thất
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Thất
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Thất
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Thất
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Thất
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Nguyệt Kỵ
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Thất
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ)
Phân tích ngày 22/12/2026
Âm lịch: Ngày 14 tháng 11 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ
Tiết: Đông ChíTrực: PháSao: ThấtChính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★22:55 - 00:5521/12 22/12
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Sửu
★00:55 - 02:55
75.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Dần
02:55 - 04:55
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Mão
★04:55 - 06:55
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Thìn
06:55 - 08:55
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Tị
08:55 - 10:55
40.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Ngọ
★10:55 - 12:55
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Mùi
12:55 - 14:55
45.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★14:55 - 16:55
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Dậu
★16:55 - 18:55
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Tuất
18:55 - 20:55
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Hợi
20:55 - 22:55
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)