择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
24/12/2026
农历:11月16日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
16/11
Giáng Sinh
Lễ Giáng sinh (Noel).
NămBính Ngọ
ThángCanh Tý
NgàyNhâm Thân
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Khuê
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Không Hợp Ngày
Mậu Dần
Bính Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Giáp Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Đinh Tị
Quý Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Thìn
Đinh Mùi
Tân Tị
Giáp Tý
Kỷ Tị
Canh Thìn
Đinh Hợi
Canh Tý
Ất Tị
Bính Thìn
Đinh Mão
Mậu Thìn
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Nhâm Tý
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
100%Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Khuê
Giờ tốt:Tị, Tý, Mùi.
Nhập trạch (Vào nhà mới)
100%Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Khuê
Giờ tốt:Tị, Tý, Sửu.
Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Khuê
Giờ tốt:Tị, Tý, Sửu.
Mua xe / Tài sản lớn
100%Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Khuê
Giờ tốt:Tị, Tý, Sửu.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Khuê
Giờ tốt:Tị, Tý, Sửu.
An táng / Mai táng
100%Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
Hung Thần:Sao Khuê
Giờ tốt:Tị, Tý, Sửu.
Tế lễ / Cúng bái
100%Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
Hung Thần:Sao Khuê
Giờ tốt:Tị, Tý, Sửu.
Xuất hành đi xa
100%Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
Hung Thần:Sao Khuê
Giờ tốt:Tị, Sửu, Tý.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Cát Thần:Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Trực Thành
Hung Thần:Sao Khuê (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Khuê (Kỵ)
Phân tích ngày 24/12/2026
Âm lịch: Ngày 16 tháng 11 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ
Tiết: Đông ChíTrực: ThànhSao: KhuêChính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★22:56 - 00:5623/12 24/12
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Sửu
★00:56 - 02:56
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Dần
02:56 - 04:56
17.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Mão
04:56 - 06:56
45.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★06:56 - 08:56
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Tị
★08:56 - 10:56
75.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Ngọ
10:56 - 12:56
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Mùi
★12:56 - 14:56
70.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Thân
14:56 - 16:56
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Dậu
16:56 - 18:56
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Tuất
★18:56 - 20:56
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Hợi
20:56 - 22:56
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)