择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
23/12/2026
农历:11月15日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
15/11
Rằm
Ngày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
NămBính Ngọ
ThángCanh Tý
NgàyTân Mùi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Bích
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Bính Tý
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Ngọ
Giáp Ngọ
Quý Mão
Tân Hợi
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Ất Hợi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Bính Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Bính Tý
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
100%Cát Thần:Thiên Ân, Trực Nguy, Sao Bích
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
An táng / Mai táng
70%Cát Thần:Thiên Ân, Sao Bích
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
70%Cát Thần:Sao Bích, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Nhậm chức / Nhận việc
70%Cát Thần:Sao Bích, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Trị bệnh / Phẫu thuật
60%Cát Thần:Sao Bích, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Tố tụng / Giải oan
60%Cát Thần:Sao Bích, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Nhập trạch (Vào nhà mới)
50%Cát Thần:Sao Bích, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Mua xe / Tài sản lớn
50%Cát Thần:Thiên Ân, Sao Bích
Hung Thần:Câu Trận, Trực Nguy
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Việc Cần Tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
45%Cát Thần:Sao Bích, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)
Xuất hành đi xa
45%Cát Thần:Sao Bích, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)
Ký hợp đồng / Giao dịch
50%Cát Thần:Thiên Ân, Sao Bích
Hung Thần:Câu Trận (Kỵ), Trực Nguy
Khai trương / Mở cửa hàng
50%Cát Thần:Thiên Ân, Sao Bích
Hung Thần:Câu Trận (Kỵ), Trực Nguy
Động thổ / Khởi công
50%Cát Thần:Sao Bích, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
65%Cát Thần:Sao Bích, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)
Phân tích ngày 23/12/2026
Âm lịch: Ngày 15 tháng 11 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Tân Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ
Tiết: Đông ChíTrực: NguySao: BíchChính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
22:55 - 00:5522/12 23/12
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Sửu
00:55 - 02:55
25.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Dần
★02:55 - 04:55
75.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Mão
★04:55 - 06:55
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Thìn
06:55 - 08:55
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Tị
★08:55 - 10:55
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Ngọ
10:55 - 12:55
43.3%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
12:55 - 14:55
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Bính Thân
★14:55 - 16:55
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Dậu
16:55 - 18:55
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Tuất
★18:55 - 20:55
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Hợi
★20:55 - 22:55
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)