择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
19/12/2026
农历:11月11日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
11/11
Toàn Quốc Kháng Chiến
Kỷ niệm ngày Toàn quốc kháng chiến (1946).
NămBính Ngọ
ThángCanh Tý
NgàyĐinh Mão
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
30 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Nữ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Tuổi Không Hợp Ngày
Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Sao Nữ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Sao Nữ
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Bình, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Sao Nữ (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Trực Bình (Kỵ), Sao Nữ
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Sao Nữ
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Sao Nữ
Phân tích ngày 19/12/2026
Âm lịch: Ngày 11 tháng 11 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Đinh Mão, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ
Tiết: Đại TuyếtTrực: BìnhSao: NữChính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★22:53 - 00:5318/12 19/12
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Sửu
00:53 - 02:53
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Nhâm Dần
★02:53 - 04:53
70.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Mão
★04:53 - 06:53
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Thìn
06:53 - 08:53
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Ất Tị
08:53 - 10:53
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Ngọ
★10:53 - 12:53
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Mùi
★12:53 - 14:53
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Thân
14:53 - 16:53
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Dậu
★16:53 - 18:53
50.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Tuất
18:53 - 20:53
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Hợi
20:53 - 22:53
45.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân