择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
20/12/2026
农历:11月12日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)15%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
12/11
NămBính Ngọ
ThángCanh Tý
NgàyMậu Thìn
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
15 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Hư
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Không có sao tốt nổi bật
Hung Tinh (Sao Xấu)
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Tuổi Không Hợp Ngày
Giáp Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Quý Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Ất Dậu
Tân Dậu
Bính Tý
Quý Mùi
Giáp Thân
Quý Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Quý Hợi
Giáp Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Kỷ Sửu
Canh Tý
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Tố tụng / Giải oan
0%Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Sao Hư, Đại Hao
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Hư
Xuất hành đi xa
0%Hung Thần:Sao Hư, Đại Hao, Trực Định (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Cát Thần:Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Hư
Mua xe / Tài sản lớn
0%Cát Thần:Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Hư
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Cát Thần:Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Hư
Phân tích ngày 20/12/2026
Âm lịch: Ngày 12 tháng 11 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ
Tiết: Đại TuyếtTrực: ĐịnhSao: HưChính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
22:54 - 00:5419/12 20/12
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Sửu
00:54 - 02:54
45.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
★02:54 - 04:54
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Mão
04:54 - 06:54
40.3%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Thìn
★06:54 - 08:54
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Tị
★08:54 - 10:54
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Ngọ
10:54 - 12:54
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Mùi
12:54 - 14:54
45.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★14:54 - 16:54
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Dậu
★16:54 - 18:54
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Tuất
18:54 - 20:54
25.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Hợi
★20:54 - 22:54
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)