Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Thiên Lao (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
12/ 4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyNhâm Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Bình Hòa (Hơi Kém)
"Khí vận hơi suy, cẩn trọng lời ăn tiếng nói và đi lại."
Trực
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
Nhị Thập Bát Tú
Tỉnh
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu"Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Thân (-1.5), Bính Thân (-1.5), Mậu Tý (-1.5), Kỷ Sửu (-1.5), Mậu Ngọ (-1.5), Kỷ Mùi (-1.5), Canh Thân (-1.5), Mậu Thìn (-1.5), Kỷ Tị (-1.5), Nhâm Thân (-1.5), Giáp Thân (-1.5), Mậu Tuất (-1.5), Kỷ Hợi (-1.5), Bính Dần (-1.5), Đinh Mão (-1.5), Đinh Dậu (-1.5), Mậu Dần (-1.5), Kỷ Mão (-1.5), Kỷ Dậu (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Hợi (+2), Quý Hợi (+2), Đinh Sửu (+2), Bính Ngọ (+2), Đinh Mùi (+2), Nhâm Tuất (+2), Tân Hợi (+2), Canh Ngọ (+2), Ất Hợi (+2), Bính Tuất (+2), Giáp Ngọ (+2), Kỷ Hợi (+2), Canh Tuất (+2), Đinh Tị (+2), Đinh Mão (+2), Giáp Tuất (+2), Bính Tý (+2), Nhâm Ngọ (+2), Giáp Thân (+2), Ất Dậu (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Hung]

"Đại kỵ khai trương, tài lộc tiêu tán. Tuyệt đối chớ làm. (Phạm: Hoang Vu)"

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Hung]

"Không nên ký kết, dễ gặp lừa đảo hoặc phá vỡ cam kết. (Phạm: Hoang Vu)"

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Hung]

"Đại kỵ mua sắm tài sản lớn, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát. (Phạm: Hoang Vu)"

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Hung]

"Mất cả chì lẫn chài, kiện tụng vì tiền bạc. (Phạm: Hoang Vu)"

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Hung]

"Phạm kỵ thần linh, chớ nên cúng bái. (Phạm: Hoang Vu)"

Xuất hành đi xa

[Đại Hung]

"Đại hung, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát dọc đường. (Phạm: Hoang Vu)"

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Hung]

"Tránh động dao kéo, phẫu thuật kẻo nguy hiểm tính mạng. (Phạm: Hoang Vu)"

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Hung]

"Đại hao tài lộc, nguy cơ phá sản. Án binh bất động. (Phạm: Hoang Vu)"

Tố tụng / Giải oan

[Đại Hung]

"Đại bại, tù tội hoặc chịu phạt nặng. Nên hòa giải. (Phạm: Hoang Vu)"

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Hung]

"Công danh trắc trở, thi rớt hoặc bị kỷ luật. (Phạm: Hoang Vu)"

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Hung]

"Ly biệt chia phôi, bất lợi trăm đường. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Hoang Vu)"

Động thổ / Khởi công

[Đại Hung]

"Đại kỵ động thổ, họa vô đơn chí. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Hoang Vu)"

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Hung]

"Ngày đại hung, vào nhà mới dễ gặp tai ương. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Hoang Vu)"

An táng / Mai táng

[Đại Hung]

"Trùng tang liên miên, cực xấu. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Hoang Vu)"

Phân tích ngày 28/05/2026

Ngày 28/05/2026 tức ngày 12 tháng 4 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Dần, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Thu. Sao: Tỉnh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 28/05/2026

Tý (23h - 1h): Bình Thường
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Xấu
  • Giờ Quý Nhân
Thìn (7h - 9h): Bình Thường
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Xấu
  • Giờ Quý Nhân
Ngọ (11h - 13h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Xấu
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Dậu (17h - 19h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Bình Thường
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Xấu
  • Giờ bình hòa