Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Tốt]"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông, danh tiếng vang xa."
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Tốt]"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công, đôi bên cùng có lợi."
Mua xe / Tài sản lớn
[Tốt]"Thuận buồm xuôi gió, đi lại an toàn, tài lộc theo về."
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Tốt]"Đòi nợ thuận lợi, tài sản được bảo toàn."
An táng / Mai táng
[Trung Bình]"Bình thường. Nên chọn giờ tốt để hạ huyệt."
Tế lễ / Cúng bái
[Trung Bình]"Có thể tiến hành, lòng thành là chính."
Xuất hành đi xa
[Trung Bình]"Bình thường. Cẩn thận xe cộ đi lại."
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Trung Bình]"Có thể tiến hành trị liệu nhẹ nhàng."
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Trung Bình]"Lợi nhuận đi kèm rủi ro. Cần cân nhắc kỹ."
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Trung Bình]"Cần nỗ lực nhiều mới đạt kết quả mong muốn."
Tố tụng / Giải oan
[Bình Hòa]"Kiện tụng thất lý, dễ bị xử ép. (Phạm: Trực Mãn)"
Cưới hỏi / Đính hôn
[Đại Hung]"Ly biệt chia phôi, bất lợi trăm đường. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Nguyệt Yếm)"
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Đại Hung]"Ngày đại hung, vào nhà mới dễ gặp tai ương. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Thiên Tặc)"
Động thổ / Khởi công
[Đại Hung]"Đại kỵ động thổ, họa vô đơn chí. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Thổ Ôn)"
Phân tích ngày 02/06/2026
Ngày 02/06/2026 tức ngày 17 tháng 4 năm 2026 âm lịch. Là ngày Đinh Mùi, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Mãn. Sao: Dực.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 02/06/2026
- Giờ bình hòa
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân
- Giờ bình hòa
- Giờ Quý Nhân