Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Câu Trận (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
15/ 4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyẤt Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Thụ Tử.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Xấu (Có Cứu Giải)
"Ngày phạm Thụ Tử, Thụ Tử nhưng may mắn có cát tinh cứu giải. Tuy nhiên khí xấu vẫn còn, chỉ nên làm việc nhỏ."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Tinh
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp"Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử"Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú."
Tiểu Hồng Sa"Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Hợi (-1.5), Quý Hợi (-1.5), Kỷ Hợi (-1.5), Ất Hợi (-1.5), Canh Thìn (-1.5), Tân Tị (-1.5), Đinh Hợi (-1.5), Canh Tuất (-1.5), Canh Ngọ (-1.5), Tân Mùi (-1.5), Canh Dần (-1.5), Tân Mão (-1.5), Canh Tý (-1.5), Tân Sửu (-1.5), Canh Thân (-1.5), Tân Dậu (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Thân (+2), Mậu Thân (+2), Canh Ngọ (+2), Canh Tý (+2), Tân Sửu (+2), Kỷ Dậu (+2), Bính Thân (+2), Nhâm Thân (+2), Giáp Thân (+2), Kỷ Sửu (+2), Canh Dần (+2), Đinh Dậu (+2), Quý Sửu (+2), Tân Dậu (+2), Ất Sửu (+2), Tân Mùi (+2), Quý Dậu (+2), Đinh Sửu (+2), Mậu Dần (+2), Kỷ Mão (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Bình Hòa]

"Tài lộc hao tán, đầu tư dễ thua lỗ. (Phạm: Thụ Tử)"

Tố tụng / Giải oan

[Bình Hòa]

"Kiện tụng thất lý, dễ bị xử ép. (Phạm: Thụ Tử)"

Khai trương / Mở cửa hàng

[Xấu]

"Tiểu nhân quấy phá, khai trương bất lợi, dễ thua lỗ. (Phạm: Thụ Tử)"

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Xấu]

"Dễ sinh bất đồng, tranh chấp, kiện tụng về sau. (Phạm: Thụ Tử)"

Mua xe / Tài sản lớn

[Xấu]

"Mua xe không lợi, dễ hư hao, đi đường bất an. (Phạm: Thụ Tử)"

Cưới hỏi / Đính hôn

[Xấu]

"Vợ chồng dễ khắc khẩu, gia đạo bất an. Nên cân nhắc. (Phạm: Thụ Tử)"

Động thổ / Khởi công

[Xấu]

"Khí xấu, dễ gặp trắc trở, nên dời ngày. (Phạm: Thụ Tử)"

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Xấu]

"Vận khí trất tắc, dễ sinh rối ren. Nên hoãn. (Phạm: Thụ Tử)"

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Thi cử bất lợi, học hành sa sút. (Phạm: Thụ Tử)"

An táng / Mai táng

[Đại Hung]

"Trùng tang liên miên, cực xấu. Tuyệt đối tránh. (Phạm: Thụ Tử)"

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Hung]

"Tránh động dao kéo, phẫu thuật kẻo nguy hiểm tính mạng. (Phạm: Thụ Tử)"

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Hung]

"Phạm kỵ thần linh, chớ nên cúng bái. (Phạm: Thụ Tử)"

Xuất hành đi xa

[Đại Hung]

"Đại hung, dễ gặp tai nạn hoặc mất mát dọc đường. (Phạm: Thụ Tử)"

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Hung]

"Mất cả chì lẫn chài, kiện tụng vì tiền bạc. (Phạm: Thụ Tử)"

Phân tích ngày 31/05/2026

Ngày 31/05/2026 tức ngày 15 tháng 4 năm 2026 âm lịch. Là ngày Ất Tị, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Kiến. Sao: Tinh.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 31/05/2026

Tý (23h - 1h): Xấu
  • Giờ Quý Nhân
Sửu (1h - 3h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Dần (3h - 5h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Thân (15h - 17h): Xấu
  • Giờ Quý Nhân
Dậu (17h - 19h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Hợi (21h - 23h): Xấu
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.