Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
14/ 4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyGiáp Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Nguyệt Kỵ.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Hung
"Ngày phạm đại kỵ Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ mà không có sự cứu giải tương đương. Trăm sự đều kỵ, tuyệt đối tránh việc lớn."
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí"Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ"Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Tuất (-1.5), Nhâm Tuất (-1.5), Mậu Tuất (-1.5), Giáp Tuất (-1.5), Canh Thìn (-1.5), Tân Tị (-1.5), Bính Tuất (-1.5), Tân Hợi (-1.5), Canh Ngọ (-1.5), Tân Mùi (-1.5), Canh Dần (-1.5), Tân Mão (-1.5), Canh Tý (-1.5), Tân Sửu (-1.5), Canh Thân (-1.5), Tân Dậu (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Dậu (+2), Kỷ Mão (+2), Canh Tý (+2), Mậu Thân (+2), Đinh Dậu (+2), Tân Dậu (+2), Kỷ Tị (+2), Quý Dậu (+2), Ất Dậu (+2), Mậu Tý (+2), Kỷ Sửu (+2), Bính Thân (+2), Kỷ Hợi (+2), Nhâm Tý (+2), Kỷ Mùi (+2), Canh Thân (+2), Giáp Tý (+2), Canh Ngọ (+2), Tân Mùi (+2), Nhâm Thân (+2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Cưới hỏi / Đính hôn

[Bình Hòa]

"Vợ chồng dễ khắc khẩu, gia đạo bất an. Nên cân nhắc. (Phạm: Trực Bế)"

An táng / Mai táng

[Bình Hòa]

"Họa vô đơn chí, ảnh hưởng xấu đến con cháu. (Phạm: Trực Bế)"

Tế lễ / Cúng bái

[Bình Hòa]

"Âm khí nặng nề, cúng bái không linh. (Phạm: Trực Bế)"

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Bình Hòa]

"Tài lộc hao tán, đầu tư dễ thua lỗ. (Phạm: Trực Bế)"

Tố tụng / Giải oan

[Bình Hòa]

"Kiện tụng thất lý, dễ bị xử ép. (Phạm: Trực Bế)"

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Bình Hòa]

"Thi cử bất lợi, học hành sa sút. (Phạm: Trực Bế)"

Động thổ / Khởi công

[Bình Hòa]

"Khí xấu, dễ gặp trắc trở, nên dời ngày. (Phạm: Trực Bế)"

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Bình Hòa]

"Vận khí trất tắc, dễ sinh rối ren. Nên hoãn. (Phạm: Trực Bế)"

Khai trương / Mở cửa hàng

[Xấu]

"Tiểu nhân quấy phá, khai trương bất lợi, dễ thua lỗ. (Phạm: Trực Bế)"

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Xấu]

"Dễ sinh bất đồng, tranh chấp, kiện tụng về sau. (Phạm: Trực Bế)"

Mua xe / Tài sản lớn

[Xấu]

"Mua xe không lợi, dễ hư hao, đi đường bất an. (Phạm: Trực Bế)"

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Xấu]

"Khó đòi được nợ, dễ nảy sinh tranh chấp tiền bạc. (Phạm: Trực Bế)"

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Xấu]

"Bệnh tình dây dưa, biến chứng phức tạp. (Phạm: Trực Bế)"

Xuất hành đi xa

[Xấu]

"Đường đi gập ghềnh, dễ gặp trắc trở, cản trở. (Phạm: Nguyệt Kỵ)"

Phân tích ngày 30/05/2026

Ngày 30/05/2026 tức ngày 14 tháng 4 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Bế. Sao: Liễu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 30/05/2026

Tý (23h - 1h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Sửu (1h - 3h): Xấu
  • Giờ Quý Nhân
Dần (3h - 5h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Mão (5h - 7h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Thìn (7h - 9h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Tị (9h - 11h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Ngọ (11h - 13h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Mùi (13h - 15h): Xấu
  • Giờ Quý Nhân
Thân (15h - 17h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Dậu (17h - 19h): Xấu
  • Giờ bình hòa
Tuất (19h - 21h): Xấu
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Hợi (21h - 23h): Xấu
  • Giờ bình hòa