Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
90 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 95%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào. (Lưu ý: Sao Quỷ)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 95%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Sao Quỷ)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 95%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Sao Quỷ)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 95%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Sao Quỷ)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 90%]"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ. (Lưu ý: Sao Quỷ)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 80%]"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên. (Lưu ý: Sao Quỷ)"
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
Phân tích ngày 23/07/2027
Ngày 23/07/2027 tức ngày 20 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Thử. Trực: Thành. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Đại An
Giờ Quý Sửu
- Lưu Niên
Giờ Giáp Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Mão
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Tị
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Đại An
Giờ Kỷ Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Canh Thân
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Dậu
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Nhâm Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Quý Hợi
- Không Vong