Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
18/6
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyTân Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Nguyệt Phá, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mùi
Quý Mùi
Ất Mùi
Tân Mùi
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tý
Giáp Tý
Quý Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Dần
Bính Tuất
Bính Thân
Đinh Dậu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Bính Thìn
Đinh Tị
Ất Sửu
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Bính Ngọ
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Phá, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Trực Phá, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Tam Nương, Tiểu Hồng Sa

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Tam Nương

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Tam Nương

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Tam Nương

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Tam Nương

Phân tích ngày 21/07/2027

Ngày 21/07/2027 tức ngày 18 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Phá. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:03 - 01:0320/07 21/07
43.5%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Sửu

01:03 - 03:03
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Canh Dần

03:03 - 05:03
67%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:03 - 07:03
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Thìn

07:03 - 09:03
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Tị

09:03 - 11:03
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Ngọ

11:03 - 13:03
47%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

13:03 - 15:03
28.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Bính Thân

15:03 - 17:03
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Dậu

17:03 - 19:03
45%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Tuất

19:03 - 21:03
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Hợi

21:03 - 23:03
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu