Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 55%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Lâu, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Tam Nương
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 55%]"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Lâu, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Tam Nương
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 40%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Ích Hậu, Trực Trừ
Yếu tố xấu: Tam Nương
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 35%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Tam Nương
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 35%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Tam Nương
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 35%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Tam Nương
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 35%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Tam Nương
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 35%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Tam Nương
Phân tích ngày 16/07/2027
Ngày 16/07/2027 tức ngày 13 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Trừ. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Không Vong
Giờ Kỷ Sửu
★- Đại An
Giờ Canh Dần
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Tân Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Giáp Ngọ
- Không Vong
Giờ Ất Mùi
★- Đại An
Giờ Bính Thân
- Lưu Niên
Giờ Đinh Dậu
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Hợi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân