Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
43 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 60%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Sao Khuê)"
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Kiến
Yếu tố xấu: Sao Khuê
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 58%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Khuê
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 43%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Khuê
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 43%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Khuê
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 43%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Khuê
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 43%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Khuê
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 43%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Khuê
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 35%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Khuê, Trực Kiến
Phân tích ngày 15/07/2027
Ngày 15/07/2027 tức ngày 12 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Kiến. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Mậu Dần
★- Đại An
Giờ Kỷ Mão
★- Lưu Niên
Giờ Canh Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Quý Mùi
- Không Vong
Giờ Giáp Thân
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Lưu Niên
Giờ Bính Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Hợi
★- Xích Khẩu