Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)43%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
12/6
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

43 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Sửu
Kỷ Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Ngọ
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Giáp Ngọ
Kỷ Mão
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Canh Tý
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 60%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Sao Khuê)"

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Kiến

Yếu tố xấu: Sao Khuê

Giờ tốt:Thân, Tuất, Mão.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 58%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Khuê

Giờ tốt:Thân, Tuất, Mão.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 43%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Khuê

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 43%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Khuê

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 43%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Khuê

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 43%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Khuê

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 43%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Khuê

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 35%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Khuê, Trực Kiến

Phân tích ngày 15/07/2027

Ngày 15/07/2027 tức ngày 12 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Kiến. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:02 - 01:0214/07 15/07
47%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:02 - 03:02
28.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Mậu Dần

03:02 - 05:02
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Mão

05:02 - 07:02
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thìn

07:02 - 09:02
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Tị

09:02 - 11:02
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Ngọ

11:02 - 13:02
43.5%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mùi

13:02 - 15:02
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Giáp Thân

15:02 - 17:02
67%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:02 - 19:02
45%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Bính Tuất

19:02 - 21:02
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Hợi

21:02 - 23:02
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu