Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
17/6
Apollo 11 hạ cánh xuống Mặt Trăng
Neil Armstrong đặt bước chân đầu tiên của nhân loại lên một thiên thể khác (1969).
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyCanh

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Mùi
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Quý Sửu
Bính Thìn
Giáp Tý
Mậu Thìn
Quý Dậu
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Ất Mão
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 20%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Trực Chấp, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy, Thổ Phủ

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 5%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy, Thổ Phủ

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 5%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy, Thổ Phủ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 5%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy, Thổ Phủ

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 5%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy, Thổ Phủ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 5%]

"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Chủy, Thổ Phủ

Phân tích ngày 20/07/2027

Ngày 20/07/2027 tức ngày 17 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh , tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Chấp. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:03 - 01:0319/07 20/07
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Sửu

01:03 - 03:03
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:03 - 05:03
40%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mão

05:03 - 07:03
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Thìn

07:03 - 09:03
45%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Tân Tị

09:03 - 11:03
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Ngọ

11:03 - 13:03
48.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Quý Mùi

13:03 - 15:03
47%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:03 - 17:03
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ất Dậu

17:03 - 19:03
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Bính Tuất

19:03 - 21:03
45%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Hợi

21:03 - 23:03
43.5%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ