Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 70%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 70%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 70%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 70%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 60%]"Cần nỗ lực nhiều hơn."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Vị
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 55%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn, Sao Vị
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Sao Vị, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 20%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Sao Vị, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Trực Mãn, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn
Phân tích ngày 17/07/2027
Ngày 17/07/2027 tức ngày 14 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Mãn. Sao: Vị.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Đại An
Giờ Tân Sửu
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mão
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Giáp Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Ất Tị
- Không Vong
Giờ Bính Ngọ
★- Đại An
Giờ Đinh Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Mậu Thân
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Dậu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Tân Hợi
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân