Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
14/6
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyĐinh Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mão
Ất Mão
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Nhâm Thân
Quý Dậu
Kỷ Mão
Nhâm Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thìn
Bính Thìn
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Thìn
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 70%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tý, Mùi, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 70%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 70%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 70%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 60%]

"Cần nỗ lực nhiều hơn."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Vị

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 55%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Mãn, Sao Vị

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tý, Mùi, Dần.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 20%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Sao Vị, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 20%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Sao Vị, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Trực Mãn, Nguyệt Kỵ, Thổ Ôn

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Vị, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Phân tích ngày 17/07/2027

Ngày 17/07/2027 tức ngày 14 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Mãn. Sao: Vị.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:02 - 01:0216/07 17/07
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Sửu

01:02 - 03:02
45%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Dần

03:02 - 05:02
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mão

05:02 - 07:02
48.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Giáp Thìn

07:02 - 09:02
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Tị

09:02 - 11:02
40%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Bính Ngọ

11:02 - 13:02
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Mùi

13:02 - 15:02
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thân

15:02 - 17:02
43.5%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Dậu

17:02 - 19:02
57%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:02 - 21:02
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Hợi

21:02 - 23:02
42%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân