Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Khai, Sao Thất
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 100%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Khai, Sao Thất
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 100%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Khai, Sao Thất
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 100%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Khai, Sao Thất
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 100%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 100%]"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Khai
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 20%]"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Thất
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thiên Tặc
Phân tích ngày 13/07/2027
Ngày 13/07/2027 tức ngày 10 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Tị, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Khai. Sao: Thất.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Dần
- Tiểu Cát
Giờ Ất Mão
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
★- Đại An
Giờ Đinh Tị
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Thân
- Tiểu Cát
Giờ Tân Dậu
- Không Vong
Giờ Nhâm Tuất
★- Đại An
Giờ Quý Hợi
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.