Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Địa Phá, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 20%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Trực Chấp, Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 5%]"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 5%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 5%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 5%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 5%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu
Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ
Phân tích ngày 08/07/2027
Ngày 08/07/2027 tức ngày 5 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Chấp. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Sửu
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Không Vong
Giờ Ất Mão
★- Đại An
Giờ Bính Thìn
- Lưu Niên
Giờ Đinh Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Ngọ
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Kỷ Mùi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Không Vong
Giờ Tân Dậu
★- Đại An
Giờ Nhâm Tuất
- Lưu Niên
Giờ Quý Hợi
- Tốc Hỷ