Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
2/6

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Đinh Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyẤt Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Mão
Kỷ Mão
Đinh Mão
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Dần
Quý Sửu
Canh Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Bính Thìn
Canh Ngọ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Đinh Tị
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 30%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Trực Bình

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tiểu Hồng Sa

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 20%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tiểu Hồng Sa

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 20%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tiểu Hồng Sa

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 20%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tiểu Hồng Sa

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 20%]

"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Tiểu Hồng Sa

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 10%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Sao Tâm

Phân tích ngày 05/07/2027

Ngày 05/07/2027 tức ngày 2 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Bình. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:01 - 01:0104/07 05/07
67%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:01 - 03:01
45%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Dần

03:01 - 05:01
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Mão

05:01 - 07:01
48.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Canh Thìn

07:01 - 09:01
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Tị

09:01 - 11:01
40%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Nhâm Ngọ

11:01 - 13:01
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Mùi

13:01 - 15:01
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Thân

15:01 - 17:01
45.5%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:01 - 19:01
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Tuất

19:01 - 21:01
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Hợi

21:01 - 23:01
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong