Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Đinh Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương, Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Mã, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Thổ Phủ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Mã, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Thổ Phủ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Mã, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Thổ Ôn
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Mã, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Thổ Ôn
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Mã, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Thổ Ôn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Mã, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Thổ Ôn
Phân tích ngày 04/07/2027
Ngày 04/07/2027 tức ngày 1 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Mãn. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Không Vong
Giờ Ất Sửu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Đinh Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Ngọ
- Không Vong
Giờ Tân Mùi
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
- Lưu Niên
Giờ Quý Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Hợi
- Tiểu Cát