Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)58%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
28/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyNhâm Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

58 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Đinh Dậu
Quý Mùi
Tân Mùi
Đinh Sửu
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 65%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Kiến, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 58%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Nguyệt Không, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Yếm

Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 43%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Yếm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 43%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Yếm

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 43%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Yếm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 43%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Yếm

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 43%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Yếm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 40%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Yếm, Trực Kiến

Phân tích ngày 02/07/2027

Ngày 02/07/2027 tức ngày 28 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Kiến. Sao: Cang.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:00 - 01:0001/07 02/07
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Tân Sửu

01:00 - 03:00
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Dần

03:00 - 05:00
40%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Mão

05:00 - 07:00
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:00 - 09:00
40%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Ất Tị

09:00 - 11:00
45.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

11:00 - 13:00
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Mùi

13:00 - 15:00
45%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Thân

15:00 - 17:00
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Dậu

17:00 - 19:00
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Tuất

19:00 - 21:00
40%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Tân Hợi

21:00 - 23:00
45%
Sao Chu Tước
  • Đại An