Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
58 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 65%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Kiến, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Yếm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 58%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Nguyệt Không, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Yếm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 43%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Yếm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 43%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Yếm
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 43%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Yếm
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 43%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Yếm
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 43%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Yếm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 40%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Cang, Nguyệt Yếm, Trực Kiến
Phân tích ngày 02/07/2027
Ngày 02/07/2027 tức ngày 28 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Kiến. Sao: Cang.Chính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Tân Sửu
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Dần
- Xích Khẩu
Giờ Quý Mão
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
- Không Vong
Giờ Ất Tị
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Mùi
- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Dậu
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Tuất
- Không Vong
Giờ Tân Hợi
- Đại An