Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
23/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyĐinh Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

10 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mùi
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tý
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Tân Dậu
Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Tân Tị
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Tị
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Đinh Tị
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 30%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Nguy

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Nguyệt Kỵ

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Tinh, Nguyệt Kỵ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Tinh, Nguyệt Kỵ

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Tinh, Nguyệt Kỵ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Tinh, Nguyệt Kỵ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Tinh, Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 27/06/2027

Ngày 27/06/2027 tức ngày 23 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Nguy. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:59 - 00:5926/06 27/06
43.5%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Sửu

00:59 - 02:59
35%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Dần

02:59 - 04:59
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mão

04:59 - 06:59
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Giáp Thìn

06:59 - 08:59
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Ất Tị

08:59 - 10:59
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Bính Ngọ

10:59 - 12:59
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Mùi

12:59 - 14:59
28.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Mậu Thân

14:59 - 16:59
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Dậu

16:59 - 18:59
42%
Sao Câu Trận
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:59 - 20:59
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Hợi

20:59 - 22:59
67%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân