Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
24/5
Ngày Gia Đình VN
Ngày tôn vinh mái ấm gia đình Việt Nam.
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyMậu Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thân
Ất Dậu
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Hợi
Tân Hợi
Quý Dậu
Giáp Ngọ
Quý Mão
Canh Tuất
Ất Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Quý Tị
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 100%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Ích Hậu, Trực Thành

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 95%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Thành, Sao Trương

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Mùi, Tị, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 95%]

"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Thành, Sao Trương

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Mùi, Thìn, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 90%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Trương, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 90%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Trương, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 90%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Hoang Vu)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Trương, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 30%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Trương, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 30%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Sao Trương, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Hoang Vu

Phân tích ngày 28/06/2027

Ngày 28/06/2027 tức ngày 24 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Dần, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Thành. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:59 - 00:5927/06 28/06
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Sửu

00:59 - 02:59
65.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:59 - 04:59
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Ất Mão

04:59 - 06:59
45%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Bính Thìn

06:59 - 08:59
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Tị

08:59 - 10:59
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Ngọ

10:59 - 12:59
40%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Mùi

12:59 - 14:59
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:59 - 16:59
28.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Tân Dậu

16:59 - 18:59
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Nhâm Tuất

18:59 - 20:59
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Hợi

20:59 - 22:59
45%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ