Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
30 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 55%]"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế, Sao Giác
Yếu tố xấu: Tam Nương
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 35%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Sao Giác, Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 25%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 25%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp, Sao Giác
Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 25%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 25%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 25%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Phân tích ngày 01/07/2027
Ngày 01/07/2027 tức ngày 27 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Bế. Sao: Giác.Chính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Đại An
Giờ Kỷ Sửu
★- Lưu Niên
Giờ Canh Dần
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Tị
- Không Vong
Giờ Giáp Ngọ
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Bính Thân
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Mậu Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Hợi
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.