Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
26/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyCanh Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Dậu
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Mão
Quý Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Ất Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Mậu Thân
Tân Dậu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tý
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 70%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 70%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 70%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 70%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 70%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 65%]

"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Khai

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Tị, Dần, Thân.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 25%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Trực Khai, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 30/06/2027

Ngày 30/06/2027 tức ngày 26 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Khai. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:00 - 01:0029/06 30/06
40%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Đinh Sửu

01:00 - 03:00
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:00 - 05:00
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mão

05:00 - 07:00
43.5%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Thìn

07:00 - 09:00
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Tị

09:00 - 11:00
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Ngọ

11:00 - 13:00
40%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Quý Mùi

13:00 - 15:00
47%
Sao Chu Tước
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:00 - 17:00
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Ất Dậu

17:00 - 19:00
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Tuất

19:00 - 21:00
28.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Đinh Hợi

21:00 - 23:00
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát