Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
25/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyKỷ Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Dậu
Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Thân
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Giáp Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Hợi
Bính Tuất
Tân Mùi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Quý Mùi
Giáp Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Quý Mão
Đinh Mùi
Giáp Dần
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 55%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Dực

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 50%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Dực

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Dực

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 50%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Sao Dực

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 20%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 20%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 15%]

"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 5%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 5%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực

Phân tích ngày 29/06/2027

Ngày 29/06/2027 tức ngày 25 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mão, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Thu. Sao: Dực.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:00 - 01:0028/06 29/06
67%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:00 - 03:00
40%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Bính Dần

03:00 - 05:00
63.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Mão

05:00 - 07:00
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thìn

07:00 - 09:00
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Tị

09:00 - 11:00
40%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Ngọ

11:00 - 13:00
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Mùi

13:00 - 15:00
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thân

15:00 - 17:00
47%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:00 - 19:00
53.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Giáp Tuất

19:00 - 21:00
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Hợi

21:00 - 23:00
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu