Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
55 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 55%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Dực
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 50%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Dực
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Dực
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 50%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."
Yếu tố tốt: Trực Thu
Yếu tố xấu: Sao Dực
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 20%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 15%]"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."
Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 5%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 5%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố xấu: Trực Thu, Sao Dực
Phân tích ngày 29/06/2027
Ngày 29/06/2027 tức ngày 25 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mão, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Thu. Sao: Dực.Chính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
- Không Vong
Giờ Bính Dần
★- Đại An
Giờ Đinh Mão
★- Lưu Niên
Giờ Mậu Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Tị
- Xích Khẩu
Giờ Canh Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Mùi
★- Không Vong
Giờ Nhâm Thân
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Giáp Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Hợi
- Xích Khẩu