Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
22/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyBính

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Phá

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Liễu, Thiên Tặc

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Đức

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Phá

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Liễu, Thiên Tặc

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Đức

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Liễu, Trực Phá

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Liễu, Trực Phá

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Liễu, Trực Phá

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Liễu, Trực Phá

Phân tích ngày 26/06/2027

Ngày 26/06/2027 tức ngày 22 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính , tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Phá. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:59 - 00:5925/06 26/06
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Sửu

00:59 - 02:59
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Dần

02:59 - 04:59
40%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Mão

04:59 - 06:59
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Thìn

06:59 - 08:59
40%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Quý Tị

08:59 - 10:59
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Giáp Ngọ

10:59 - 12:59
53.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Ất Mùi

12:59 - 14:59
45%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Thân

14:59 - 16:59
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Dậu

16:59 - 18:59
67%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:59 - 20:59
40%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Kỷ Hợi

20:59 - 22:59
45.5%
Sao Chu Tước
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân