Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
17/5
Báo chí Cách mạng
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam (1925).
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyTân Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Bính Tý
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Ngọ
Giáp Ngọ
Quý Mão
Tân Hợi
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Ất Hợi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Bính Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Bính Tý
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 70%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 70%]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 55%]

"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 55%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Trừ)"

Yếu tố tốt: Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Trừ

Giờ tốt:Dần, Tuất, Tị.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Yếu tố tốt: Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp, Trực Trừ

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 45%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Trừ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 45%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Trừ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 45%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Trừ

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 45%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Trừ

Phân tích ngày 21/06/2027

Ngày 21/06/2027 tức ngày 17 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Trừ. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:58 - 00:5820/06 21/06
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Sửu

00:58 - 02:58
28.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Canh Dần

02:58 - 04:58
67%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:58 - 06:58
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thìn

06:58 - 08:58
45%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Quý Tị

08:58 - 10:58
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Ngọ

10:58 - 12:58
45.5%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:58 - 14:58
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thân

14:58 - 16:58
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Dậu

16:58 - 18:58
40%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Mậu Tuất

18:58 - 20:58
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Hợi

20:58 - 22:58
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên