Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
55 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 70%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 70%]"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 55%]"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 55%]"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 55%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Trừ)"
Yếu tố tốt: Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Trừ
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 55%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"
Yếu tố tốt: Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp, Trực Trừ
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 45%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Trừ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 45%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Trừ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 45%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Trừ
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 45%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Trừ
Phân tích ngày 21/06/2027
Ngày 21/06/2027 tức ngày 17 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Trừ. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:58
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Sửu
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Canh Dần
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Không Vong
Giờ Nhâm Thìn
- Đại An
Giờ Quý Tị
★- Lưu Niên
Giờ Giáp Ngọ
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
- Xích Khẩu
Giờ Bính Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Dậu
- Không Vong
Giờ Mậu Tuất
★- Đại An
Giờ Kỷ Hợi
★- Lưu Niên