Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
15/5
Rằm
Ngày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyKỷ Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thân
Bính Thân
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Thân
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Ất Dậu
Mậu Thân
Quý Sửu
Giáp Dần
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Vị, Trực Bế

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Sửu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 70%]

"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Vị

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Sửu.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 70%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."

Yếu tố tốt: Sao Vị, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 65%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Vị

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Vị

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Sửu.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 65%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Vị

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Phân tích ngày 19/06/2027

Ngày 19/06/2027 tức ngày 15 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Tị, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Bế. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:57 - 00:5718/06 19/06
47%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:57 - 02:57
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Bính Dần

02:57 - 04:57
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Mão

04:57 - 06:57
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Thìn

06:57 - 08:57
63.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Tị

08:57 - 10:57
35%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Canh Ngọ

10:57 - 12:57
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Mùi

12:57 - 14:57
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Thân

14:57 - 16:57
47%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:57 - 18:57
40%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Tuất

18:57 - 20:57
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Hợi

20:57 - 22:57
48.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.