Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
60 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 100%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Vị, Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 70%]"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Vị
Yếu tố xấu: Trực Bế
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 70%]"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."
Yếu tố tốt: Sao Vị, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 65%]"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Vị
Yếu tố xấu: Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 65%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Vị
Yếu tố xấu: Trực Bế
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 65%]"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Vị
Yếu tố xấu: Trực Bế
Phân tích ngày 19/06/2027
Ngày 19/06/2027 tức ngày 15 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Tị, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Bế. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
★- Lưu Niên
Giờ Bính Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Mão
- Xích Khẩu
Giờ Mậu Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Tị
- Không Vong
Giờ Canh Ngọ
★- Đại An
Giờ Tân Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Thân
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Giáp Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Hợi
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.