Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
19/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 60%]

"Cần kiên nhẫn và khéo léo."

Yếu tố tốt: Trực Bình, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 55%]

"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công."

Yếu tố tốt: Sao Sâm, Trực Bình

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 55%]

"Cần nỗ lực nhiều hơn."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 50%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 45%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 45%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 45%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 45%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 40%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 30%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Bình, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 23/06/2027

Ngày 23/06/2027 tức ngày 19 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Bình. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:58 - 00:5822/06 23/06
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Sửu

00:58 - 02:58
40%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Giáp Dần

02:58 - 04:58
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Mão

04:58 - 06:58
55.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:58 - 08:58
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Tị

08:58 - 10:58
42%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:58 - 12:58
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mùi

12:58 - 14:58
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Thân

14:58 - 16:58
43.5%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Tân Dậu

16:58 - 18:58
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Tuất

18:58 - 20:58
45%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Hợi

20:58 - 22:58
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu