Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)33%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
16/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyCanh Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

33 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Đinh Sửu
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mùi
Ất Sửu
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Quý Mùi
Bính Tuất
Ất Tị
Đinh Mùi
Giáp Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Ất Dậu
Canh Dần
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Quý Mão
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 35%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Kiến

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Mão, Nguyệt Yếm

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 28%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Mão, Nguyệt Yếm

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 13%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Mão, Nguyệt Yếm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 13%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Mão, Nguyệt Yếm

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 13%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Mão, Nguyệt Yếm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 13%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Thiên Phú

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Mão, Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 20/06/2027

Ngày 20/06/2027 tức ngày 16 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Kiến. Sao: Mão.Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:58 - 00:5819/06 20/06
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Đinh Sửu

00:58 - 02:58
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:58 - 04:58
40%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Mão

04:58 - 06:58
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Thìn

06:58 - 08:58
40%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Tân Tị

08:58 - 10:58
43.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Nhâm Ngọ

10:58 - 12:58
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mùi

12:58 - 14:58
47%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:58 - 16:58
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Dậu

16:58 - 18:58
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Tuất

18:58 - 20:58
40%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Đinh Hợi

20:58 - 22:58
45%
Sao Chu Tước
  • Đại An