Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
30T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 6 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
14/5
NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyMậu Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Ất Dậu
Tân Dậu
Bính Tý
Quý Mùi
Giáp Thân
Quý Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Quý Hợi
Giáp Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Kỷ Sửu
Canh Tý
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 50%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 50%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 50%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 10%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 5%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Sao Lâu

Yếu tố xấu: Trực Khai, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Nguyệt Kỵ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 18/06/2027

Ngày 18/06/2027 tức ngày 14 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Khai. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:57 - 00:5717/06 18/06
40%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Quý Sửu

00:57 - 02:57
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:57 - 04:57
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Ất Mão

04:57 - 06:57
43.5%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Thìn

06:57 - 08:57
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Tị

08:57 - 10:57
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Ngọ

10:57 - 12:57
40%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mùi

12:57 - 14:57
47%
Sao Chu Tước
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:57 - 16:57
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Dậu

16:57 - 18:57
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Tuất

18:57 - 20:57
28.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Quý Hợi

20:57 - 22:57
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát