Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 50%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 50%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 50%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 10%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 5%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Sao Lâu
Yếu tố xấu: Trực Khai, Nguyệt Kỵ, Thổ Phủ
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Nguyệt Kỵ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Nguyệt Kỵ
Phân tích ngày 18/06/2027
Ngày 18/06/2027 tức ngày 14 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Khai. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Không Vong
Giờ Quý Sửu
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
★- Lưu Niên
Giờ Ất Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Mậu Ngọ
- Không Vong
Giờ Kỷ Mùi
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Lưu Niên
Giờ Tân Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Tuất
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Quý Hợi
★- Tiểu Cát