Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
3/6

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Đinh Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángBính Ngọ
NgàyBính Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Tị
Giáp Thìn
Bính Thìn
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mão
Quý Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Tân Hợi
Đinh Mão
Kỷ Mão
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Mậu Dần
Tân Sửu
Ất Mão
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Ất Mùi
Bính Ngọ
Canh Tuất
Giáp Dần
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 90%]

"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Vĩ, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 85%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 85%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 80%]

"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 80%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 80%]

"Quý nhân phù trợ, lẽ phải được thực thi."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 15%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 15%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 15%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 15%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 5%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Phân tích ngày 06/07/2027

Ngày 06/07/2027 tức ngày 3 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Định. Sao: .Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:01 - 01:0105/07 06/07
45%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Sửu

01:01 - 03:01
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Dần

03:01 - 05:01
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Mão

05:01 - 07:01
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Thìn

07:01 - 09:01
48.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Quý Tị

09:01 - 11:01
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Ngọ

11:01 - 13:01
45%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Ất Mùi

13:01 - 15:01
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Thân

15:01 - 17:01
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Dậu

17:01 - 19:01
65.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

19:01 - 21:01
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Kỷ Hợi

21:01 - 23:01
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân