Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Đinh Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 90%]"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Vĩ, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Đại Hao
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 85%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 85%]"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 80%]"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 80%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 80%]"Quý nhân phù trợ, lẽ phải được thực thi."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 15%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 15%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 15%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 15%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 5%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao
Phân tích ngày 06/07/2027
Ngày 06/07/2027 tức ngày 3 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Định. Sao: Vĩ.Chính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Sửu
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Mão
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Thìn
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Quý Tị
★- Đại An
Giờ Giáp Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Ất Mùi
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Dậu
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Không Vong
Giờ Kỷ Hợi
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân