Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
65 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 60%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Sao Hư)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Hư
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 60%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản. (Lưu ý: Sao Hư)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Hư
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe. (Lưu ý: Sao Hư)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Hư
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 60%]"Cần kiên nhẫn mới có kết quả. (Lưu ý: Sao Hư)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Hư
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 55%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu. (Lưu ý: Sao Hư)"
Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành
Yếu tố xấu: Sao Hư
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 55%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức. (Lưu ý: Sao Hư)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Hư
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 40%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Hư
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 40%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Hư
Phân tích ngày 11/07/2027
Ngày 11/07/2027 tức ngày 8 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Thành. Sao: Hư.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Đại An
Giờ Kỷ Sửu
- Lưu Niên
Giờ Canh Dần
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Quý Tị
- Không Vong
Giờ Giáp Ngọ
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Bính Thân
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Dậu
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Mậu Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Hợi
- Không Vong