Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
8/6
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyTân Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 60%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Sao Hư)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Hư

Giờ tốt:Ngọ, Mùi, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 60%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản. (Lưu ý: Sao Hư)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Hư

Giờ tốt:Ngọ, Tý, Mùi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe. (Lưu ý: Sao Hư)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Hư

Giờ tốt:Ngọ, Tý, Mùi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 60%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả. (Lưu ý: Sao Hư)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Hư

Giờ tốt:Ngọ, Tý, Mùi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 55%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu. (Lưu ý: Sao Hư)"

Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành

Yếu tố xấu: Sao Hư

Giờ tốt:Ngọ, Mùi, Dần.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức. (Lưu ý: Sao Hư)"

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Hư

Giờ tốt:Ngọ, Mùi, Dần.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 40%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Hư

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 40%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Hư

Phân tích ngày 11/07/2027

Ngày 11/07/2027 tức ngày 8 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Thành. Sao: .Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:02 - 01:0210/07 11/07
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Sửu

01:02 - 03:02
45%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Canh Dần

03:02 - 05:02
65.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:02 - 07:02
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Thìn

07:02 - 09:02
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Tị

09:02 - 11:02
40%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Giáp Ngọ

11:02 - 13:02
67%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

13:02 - 15:02
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Bính Thân

15:02 - 17:02
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Dậu

17:02 - 19:02
48.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Mậu Tuất

19:02 - 21:02
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Hợi

21:02 - 23:02
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong