Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
11/6
Cách mạng Pháp
Ngày phá ngục Bastille, biểu tượng của Tự do - Bình đẳng - Bác ái.
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Xá
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công. (Lưu ý: Thụ Tử, Thụ Tử)"

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Sinh Khí, Sao Bích

Yếu tố xấu: Thụ Tử

Hóa giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Thiên Xá
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 100%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Sinh Khí, Sao Bích

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 100%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 100%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 100%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Phân tích ngày 14/07/2027

Ngày 14/07/2027 tức ngày 11 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Bế. Sao: Bích.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:02 - 01:0213/07 14/07
48.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Ất Sửu

01:02 - 03:02
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

03:02 - 05:02
40%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Đinh Mão

05:02 - 07:02
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mậu Thìn

07:02 - 09:02
45%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Tị

09:02 - 11:02
43.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Ngọ

11:02 - 13:02
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Mùi

13:02 - 15:02
47%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:02 - 17:02
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Dậu

17:02 - 19:02
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Tuất

19:02 - 21:02
45%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Ất Hợi

21:02 - 23:02
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ