Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
6/6
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyKỷ Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mùi
Đinh Mùi
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Mùi
Giáp Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tý
Canh Tý
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Mậu Tý
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Phá, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Ngưu, Tiểu Hồng Sa

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Trực Phá, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Ngưu, Tiểu Hồng Sa

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Ngưu

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Ngưu

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Ngưu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Ngưu

Phân tích ngày 09/07/2027

Ngày 09/07/2027 tức ngày 6 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Phá. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:01 - 01:0108/07 09/07
45.5%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:01 - 03:01
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Bính Dần

03:01 - 05:01
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Mão

05:01 - 07:01
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thìn

07:01 - 09:01
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Tị

09:01 - 11:01
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Ngọ

11:01 - 13:01
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Mùi

13:01 - 15:01
28.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Nhâm Thân

15:01 - 17:01
67%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:01 - 19:01
45%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Tuất

19:01 - 21:01
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Hợi

21:01 - 23:01
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu