Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
80 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 80%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Tất, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 80%]"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Tất, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 75%]"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 75%]"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 75%]"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 70%]"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 40%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Định, Đại Hao
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 15%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 5%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 5%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 5%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Trực Định, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 5%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Tất, Trực Định
Yếu tố xấu: Đại Hao
Phân tích ngày 19/07/2027
Ngày 19/07/2027 tức ngày 16 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Định. Sao: Tất.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Bính Dần
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Mão
- Không Vong
Giờ Mậu Thìn
★- Đại An
Giờ Kỷ Tị
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Canh Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Thân
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Không Vong
Giờ Giáp Tuất
★- Đại An
Giờ Ất Hợi
★- Lưu Niên