Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 1 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
7/12

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Quý Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángNhâm
NgàyĐinh Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Tị
Kỷ Tị
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Dần
Nhâm Thân
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Dần
Mậu Dần
Đinh Mão
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Giáp Tý
Ất Sửu
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 90%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tất, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tam Nương

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 65%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương, Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Tất, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 65%]

"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sinh Khí, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương, Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tất, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 55%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương, Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Tất, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương, Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Tất, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 40%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Tất

Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Sinh Khí, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế

Phân tích ngày 03/01/2028

Ngày 03/01/2028 tức ngày 7 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm , năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Bế. Sao: Tất.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:00 - 01:0002/01 03/01
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Tân Sửu

01:00 - 03:00
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Dần

03:00 - 05:00
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mão

05:00 - 07:00
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Thìn

07:00 - 09:00
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Tị

09:00 - 11:00
38.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Bính Ngọ

11:00 - 13:00
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Mùi

13:00 - 15:00
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mậu Thân

15:00 - 17:00
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Dậu

17:00 - 19:00
52%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:00 - 21:00
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Hợi

21:00 - 23:00
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân