Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Quý Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 90%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tất, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Tam Nương
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 65%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương, Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Tất, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 65%]"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sinh Khí, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương, Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Tất, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 55%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương, Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Tất, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 55%]"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương, Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Tất, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 40%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Ất Quý Nhân, Sao Tất
Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Sinh Khí, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Bế
Phân tích ngày 03/01/2028
Ngày 03/01/2028 tức ngày 7 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đông Chí. Trực: Bế. Sao: Tất.Chính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Không Vong
Giờ Tân Sửu
★- Đại An
Giờ Nhâm Dần
- Lưu Niên
Giờ Quý Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Tị
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Bính Ngọ
★- Không Vong
Giờ Đinh Mùi
★- Đại An
Giờ Mậu Thân
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Dậu
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Hợi
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân