Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Quý Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 40%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Kiến
Yếu tố xấu: Sao Chủy, Nguyệt Yếm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 25%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Trực Kiến
Yếu tố xấu: Sao Chủy, Nguyệt Yếm
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 25%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố xấu: Sao Chủy, Nguyệt Yếm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 25%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố xấu: Sao Chủy, Nguyệt Yếm
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 25%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố xấu: Sao Chủy, Nguyệt Yếm
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 25%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố xấu: Sao Chủy, Nguyệt Yếm
Phân tích ngày 04/01/2028
Ngày 04/01/2028 tức ngày 8 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đông Chí. Trực: Kiến. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Đại An
Giờ Quý Sửu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Bính Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Tị
- Không Vong
Giờ Mậu Ngọ
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Kỷ Mùi
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Quý Hợi
- Không Vong