Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 1 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
9/12

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Quý Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángNhâm
NgàyKỷ Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mùi
Đinh Mùi
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Mùi
Giáp Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tý
Canh Tý
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Mậu Tý
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 80%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Sâm

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 80%]

"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Sâm

Giờ tốt:Mão, Hợi, Tị.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 70%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."

Yếu tố tốt: Sao Sâm, Trực Trừ

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 65%]

"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 60%]

"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Phân tích ngày 05/01/2028

Ngày 05/01/2028 tức ngày 9 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm , năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Trừ. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:01 - 01:0104/01 05/01
40.5%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:01 - 03:01
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Dần

03:01 - 05:01
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mão

05:01 - 07:01
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thìn

07:01 - 09:01
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Kỷ Tị

09:01 - 11:01
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Ngọ

11:01 - 13:01
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Tân Mùi

13:01 - 15:01
38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Nhâm Thân

15:01 - 17:01
57%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:01 - 19:01
50%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Tuất

19:01 - 21:01
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ất Hợi

21:01 - 23:01
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An