Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 1 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
14/12
NămĐinh Mùi
ThángQuý Sửu
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Địa Phá, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 50%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Trực Chấp, Sao Trương, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 40%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Sao Trương, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 35%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sao Trương, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 35%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sao Trương, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 35%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sao Trương, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 35%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sao Trương, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 35%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Sao Trương, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 10/01/2028

Ngày 10/01/2028 tức ngày 14 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Chấp. Sao: Trương.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:03 - 01:0309/01 10/01
58.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Ất Sửu

01:03 - 03:03
62%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

03:03 - 05:03
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Mão

05:03 - 07:03
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Thìn

07:03 - 09:03
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Tị

09:03 - 11:03
33.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Canh Ngọ

11:03 - 13:03
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Mùi

13:03 - 15:03
42%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:03 - 17:03
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Dậu

17:03 - 19:03
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Tuất

19:03 - 21:03
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Hợi

21:03 - 23:03
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong