Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 1 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
16/12
NămĐinh Mùi
ThángQuý Sửu
NgàyBính Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Dần
Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Bính Dần
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Quý Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Tị
Đinh Tị
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Bính Thìn
Kỷ Tị
Ất Tị
Mậu Thìn
Mậu Tý
Tân Mão
Quý Tị
Giáp Thìn
Nhâm Tý
Tân Dậu
Giáp Tý
Canh Ngọ
Bính Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 80%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Nguy, Sao Chẩn

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 55%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 55%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 55%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 55%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 45%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 35%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 35%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 35%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Phân tích ngày 12/01/2028

Ngày 12/01/2028 tức ngày 16 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Nguy. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 12:04

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:04 - 01:0411/01 12/01
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Sửu

01:04 - 03:04
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Dần

03:04 - 05:04
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Tân Mão

05:04 - 07:04
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thìn

07:04 - 09:04
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Tị

09:04 - 11:04
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Ngọ

11:04 - 13:04
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mùi

13:04 - 15:04
53.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thân

15:04 - 17:04
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Dậu

17:04 - 19:04
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

19:04 - 21:04
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Hợi

21:04 - 23:04
42%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân