Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 1 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)3%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
15/12
Rằm
Ngày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
NămĐinh Mùi
ThángQuý Sửu
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

3 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Sửu
Kỷ Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Ngọ
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Giáp Ngọ
Kỷ Mão
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Canh Tý
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Phá, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Dực

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Trực Phá, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Dực

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Dực

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Dực

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Dực

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Thiên Phú, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Dực

Phân tích ngày 11/01/2028

Ngày 11/01/2028 tức ngày 15 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Phá. Sao: Dực.Chính Ngọ: 12:04

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:04 - 01:0410/01 11/01
42%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:04 - 03:04
38.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Mậu Dần

03:04 - 05:04
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Mão

05:04 - 07:04
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Thìn

07:04 - 09:04
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Tân Tị

09:04 - 11:04
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Ngọ

11:04 - 13:04
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mùi

13:04 - 15:04
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Thân

15:04 - 17:04
57%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:04 - 19:04
50%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Tuất

19:04 - 21:04
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Hợi

21:04 - 23:04
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An