Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 1 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
18/12
NămĐinh Mùi
ThángQuý Sửu
NgàyMậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

20 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mão
Đinh Mão
Bính Dần
Mậu Ngọ
Tân Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Giáp Dần
Quý Hợi
Canh Ngọ
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Bính Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 10%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Cang

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 5%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Cang

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 5%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Cang

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 5%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Trực Thu

Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Cang

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố xấu: Trực Thu, Tam Nương, Sao Cang

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố xấu: Trực Thu, Tam Nương, Sao Cang

Phân tích ngày 14/01/2028

Ngày 14/01/2028 tức ngày 18 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Thu. Sao: Cang.Chính Ngọ: 12:05

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:05 - 01:0513/01 14/01
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Sửu

01:05 - 03:05
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

03:05 - 05:05
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Mão

05:05 - 07:05
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Bính Thìn

07:05 - 09:05
58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Đinh Tị

09:05 - 11:05
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Ngọ

11:05 - 13:05
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mùi

13:05 - 15:05
37%
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:05 - 17:05
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Dậu

17:05 - 19:05
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Tuất

19:05 - 21:05
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Hợi

21:05 - 23:05
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu