Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 1 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
22/12
NămĐinh Mùi
ThángQuý Sửu
NgàyNhâm Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 30%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Vĩ

Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 30%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Vĩ

Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 15%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Trừ

Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 10%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ

Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 10%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ

Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 10%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ

Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu

Phân tích ngày 18/01/2028

Ngày 18/01/2028 tức ngày 22 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Trừ. Sao: .Chính Ngọ: 12:06

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:06 - 01:0617/01 18/01
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Sửu

01:06 - 03:06
53.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Dần

03:06 - 05:06
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mão

05:06 - 07:06
37%
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:06 - 09:06
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Tị

09:06 - 11:06
62%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

11:06 - 13:06
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Mùi

13:06 - 15:06
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Thân

15:06 - 17:06
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Kỷ Dậu

17:06 - 19:06
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Canh Tuất

19:06 - 21:06
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Hợi

21:06 - 23:06
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên