Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 30%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Vĩ
Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 30%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Vĩ
Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 15%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Trực Trừ
Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 10%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ
Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 10%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ
Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 10%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ
Yếu tố xấu: Tam Nương, Hoang Vu
Phân tích ngày 18/01/2028
Ngày 18/01/2028 tức ngày 22 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Trừ. Sao: Vĩ.Chính Ngọ: 12:06
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Dần
- Tiểu Cát
Giờ Quý Mão
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Đại An
Giờ Ất Tị
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Mậu Thân
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Kỷ Dậu
- Không Vong
Giờ Canh Tuất
★- Đại An
Giờ Tân Hợi
- Lưu Niên