Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
95 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 100%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí, Thiên Đức
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 100%]"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí, Thiên Đức
Yếu tố xấu: Trực Bế
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 100%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Bế
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 100%]"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 100%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Bế
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 100%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Trực Bế
Phân tích ngày 16/01/2028
Ngày 16/01/2028 tức ngày 20 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Bế. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 12:06
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Đại An
Giờ Đinh Sửu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Tân Tị
- Không Vong
Giờ Nhâm Ngọ
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Quý Mùi
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Bính Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Hợi
- Không Vong