Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 1 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
20/12
NămĐinh Mùi
ThángQuý Sửu
NgàyCanh

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Mùi
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Quý Sửu
Bính Thìn
Giáp Tý
Mậu Thìn
Quý Dậu
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Ất Mão
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí, Thiên Đức

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 100%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 100%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 100%]

"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 100%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 100%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Phân tích ngày 16/01/2028

Ngày 16/01/2028 tức ngày 20 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh , tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Bế. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 12:06

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:06 - 01:0615/01 16/01
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Sửu

01:06 - 03:06
62%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:06 - 05:06
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Mão

05:06 - 07:06
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Thìn

07:06 - 09:06
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Tị

09:06 - 11:06
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Nhâm Ngọ

11:06 - 13:06
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Quý Mùi

13:06 - 15:06
42%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:06 - 17:06
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Dậu

17:06 - 19:06
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Tuất

19:06 - 21:06
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Hợi

21:06 - 23:06
33.5%
Sao Chu Tước
  • Không Vong