Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 1 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
19/12
NămĐinh Mùi
ThángQuý Sửu
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Dương Công Kỵ, Dương Công Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Dương Công Kỵ
Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Tị
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Dần
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Canh Dần
Mậu Dần
Quý Mùi
Giáp Thân
Tân Mão
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Ất Mão
Giáp Tý
Tân Mùi
Ất Hợi
Kỷ Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Ất Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Ích Hậu, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Ích Hậu, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Sao Đê, Nguyệt Yếm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Sao Đê, Nguyệt Yếm

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Sao Đê, Nguyệt Yếm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Dương Công Kỵ, Sao Đê, Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 15/01/2028

Ngày 15/01/2028 tức ngày 19 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Khai. Sao: Đê.Chính Ngọ: 12:05

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:05 - 01:0514/01 15/01
37%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:05 - 03:05
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Bính Dần

03:05 - 05:05
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Mão

05:05 - 07:05
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Thìn

07:05 - 09:05
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Tị

09:05 - 11:05
38.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Canh Ngọ

11:05 - 13:05
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Mùi

13:05 - 15:05
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Thân

15:05 - 17:05
42%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:05 - 19:05
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Tuất

19:05 - 21:05
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Hợi

21:05 - 23:05
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát