Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 1 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
25/12
NămĐinh Mùi
ThángQuý Sửu
NgàyẤt Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Hợi
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Ất Hợi
Canh Thìn
Tân Tị
Đinh Hợi
Canh Tuất
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Canh Dần
Đinh Dậu
Quý Sửu
Tân Dậu
Ất Sửu
Tân Mùi
Quý Dậu
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 50%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 50%]

"Cần nỗ lực nhiều hơn."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 40%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 40%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 40%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 40%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 40%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 25%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Đại Hao

Phân tích ngày 21/01/2028

Ngày 21/01/2028 tức ngày 25 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Tị, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Định. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 12:07

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:07 - 01:0720/01 21/01
37%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:07 - 03:07
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mậu Dần

03:07 - 05:07
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mão

05:07 - 07:07
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Thìn

07:07 - 09:07
53.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Tị

09:07 - 11:07
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Ngọ

11:07 - 13:07
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Mùi

13:07 - 15:07
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Thân

15:07 - 17:07
42%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:07 - 19:07
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Tuất

19:07 - 21:07
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Hợi

21:07 - 23:07
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.