Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 50%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 50%]"Cần nỗ lực nhiều hơn."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 40%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 40%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 40%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 40%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 40%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Ngưu
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 25%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Đại Hao
Phân tích ngày 21/01/2028
Ngày 21/01/2028 tức ngày 25 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Tị, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Định. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 12:07
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
★- Đại An
Giờ Mậu Dần
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mão
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Tị
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Ngọ
★- Không Vong
Giờ Quý Mùi
★- Đại An
Giờ Giáp Thân
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Hợi
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.