Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Giáp Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 100%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 100%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 100%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 100%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Thu
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 100%]"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 95%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 45%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích
Yếu tố xấu: Trực Thu
Phân tích ngày 26/01/2028
Ngày 26/01/2028 tức ngày 1 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Thu. Sao: Bích.Chính Ngọ: 12:09
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Đại An
Giờ Đinh Sửu
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mão
- Xích Khẩu
Giờ Canh Thìn
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Tân Tị
★- Không Vong
Giờ Nhâm Ngọ
- Đại An
Giờ Quý Mùi
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Bính Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Hợi
★- Không Vong