Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 1 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
1/1
Tết Nguyên Đán
Ngày đầu tiên của năm mới âm lịch, lễ hội lớn nhất trong năm của người Việt.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Giáp Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángQuý Sửu
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 100%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 100%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 100%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 100%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Thu

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 100%]

"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Yếu tố tốt: Sao Bích, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 95%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 45%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Bích

Yếu tố xấu: Trực Thu

Phân tích ngày 26/01/2028

Ngày 26/01/2028 tức ngày 1 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Thu. Sao: Bích.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:09 - 01:0925/01 26/01
50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Đinh Sửu

01:09 - 03:09
42%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:09 - 05:09
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Mão

05:09 - 07:09
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Thìn

07:09 - 09:09
58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Tân Tị

09:09 - 11:09
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Ngọ

11:09 - 13:09
50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Quý Mùi

13:09 - 15:09
42%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:09 - 17:09
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Dậu

17:09 - 19:09
53.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Tuất

19:09 - 21:09
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Hợi

21:09 - 23:09
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong